Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oceanography

/,ouʃjə'nɔgrəfi/ phổ biến #23477

Nghĩa thường dùng

hải dương học danh từ

“Oceanography explores the deep sea.”Hải dương học khám phá biển sâu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oceanography

/,ouʃjə'nɔgrəfi/

danh từ

  • hải dương học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of science dealing with physical and biological aspects of the oceans

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...