oclc
/ˈoʊkl/
Nghĩa thường dùng
OCLC (tổ chức thư viện)
danh từ
“OCLC helps libraries share resources.”OCLC giúp các thư viện chia sẻ tài nguyên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- OCLC (tổ chức thư viện)
ví dụ
OCLC helps libraries share resources. — OCLC giúp các thư viện chia sẻ tài nguyên.