Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

octant

/'ɔktənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

octant

/'ɔktənt/

danh từ

  • Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn)
  • cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải)
  • (thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measuring instrument for measuring angles to a celestial body; similar to a sextant but with 45 degree calibration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...