octet
/ɔk'tet/ phổ biến #41602
Nghĩa thường dùng
bộ tám; bài hát cho bộ tám
danh từ
“The composer wrote an octet for strings and woodwinds.”Nhà soạn nhạc đã viết một bài nhạc cho bộ tám nhạc cụ dây và gỗ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
octet
/ɔk'tet/
danh từ
- (âm nhạc) bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám
- nhóm tám câu
Định nghĩa tiếng Anh
n. eight performers or singers who perform together n. a set of eight similar things considered as a unit n. eight people considered as a unit