Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

octet

/ɔk'tet/ phổ biến #41602

Nghĩa thường dùng

bộ tám; bài hát cho bộ tám danh từ

“The composer wrote an octet for strings and woodwinds.”Nhà soạn nhạc đã viết một bài nhạc cho bộ tám nhạc cụ dây và gỗ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

octet

/ɔk'tet/

danh từ

  • (âm nhạc) bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám
  • nhóm tám câu
Định nghĩa tiếng Anh

n. eight performers or singers who perform together n. a set of eight similar things considered as a unit n. eight people considered as a unit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...