Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

october

/ɔk'toubə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

tháng Mười danh từ

“October is a nice month.”Tháng Mười là một tháng đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

october

/ɔk'toubə/

danh từ

  • tháng mười
  • (định ngữ) (thuộc) tháng mười
    • the october Socialist Revolution: cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng mười (Nga)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the month following September and preceding November

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...