odds-on
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
odds-on
/'ɔdz'ɔn/
tính từ
- chắc ăn, chắc thắng (ngựa...)
danh từ
- tình trạng tiền cuộc đã đặt xong xuôi
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a better than even chance of success
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having a better than even chance of success
Đang tải...