Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

OECD

/ˈoʊˌɛsˈiːˈdiː/

Nghĩa thường dùng

tổ chức hợp tác danh từ

“The OECD promotes policies to improve economic and social well-being.”OECD thúc đẩy các chính sách nhằm cải thiện phúc lợi kinh tế và xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

OECD

//

  • (Econ) Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế.+ Xem ORGANIZATION FOR ECONOMIC COOPERATION AND DEVELOPMENT, trước đây là OEEC.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...