Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off the beaten track

/ɒf ðə ˈbiːtn træk/

Nghĩa thường dùng

đi nơi ít người biết thành ngữ

“Visit destinations off the beaten track.”Thăm các điểm đến ít người biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...