off the cuff
/ɔːf ðə kʌf/
Nghĩa thường dùng
tự phát, không chuẩn bị trước
cụm từ
“He made an off-the-cuff decision to travel this weekend.”Anh ấy đã quyết định tự phát đi du lịch vào cuối tuần này.