Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off the cuff

/ɔːf ðə kʌf/

Nghĩa thường dùng

tự phát, không chuẩn bị trước cụm từ

“He made an off-the-cuff decision to travel this weekend.”Anh ấy đã quyết định tự phát đi du lịch vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...