Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off the grid

/ɔf ðə ɡrɪd/

Nghĩa thường dùng

sống hoặc đi du lịch không có tiện nghi hiện đại cụm từ

“We spent the weekend off the grid, camping in the woods.”Chúng tôi đã dành cả cuối tuần không có tiện nghi, cắm trại trong rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...