off the grid
/ɔf ðə ɡrɪd/
Nghĩa thường dùng
sống hoặc đi du lịch không có tiện nghi hiện đại
cụm từ
“We spent the weekend off the grid, camping in the woods.”Chúng tôi đã dành cả cuối tuần không có tiện nghi, cắm trại trong rừng.