Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off the map

/ɔf ðə mæp/

Nghĩa thường dùng

đi đến những nơi không có trên bản đồ cụm từ

“They traveled off the map to find hidden treasures.”Họ đã đi đến những nơi không có trên bản đồ để tìm kho báu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...