Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off the record

/ɒf ðə ˈrekɔːrd/

Nghĩa thường dùng

không chính thức (lời nói) thành ngữ

“The source spoke off the record.”Nguồn nói không chính thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...