Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-beat

/'ɔ:f'bi:t/

Nghĩa thường dùng

khác thường, không theo quy tắc tính từ

“Her style is quite off-beat, making her stand out in the crowd.”Phong cách của cô ấy khá khác thường, khiến cô nổi bật giữa đám đông.

Biến thể từ off-beats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

off-beat

/'ɔ:f'bi:t/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhấn vào nhịp
  • (âm nhạc) ja
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...