off-broadway
/'ɔ:f'brɔ:dwei/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không chuyên nghiệp; có tính chất thí nghiệm (vở kịch, chương trình ca nhạc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. low-budget theaters located outside the Broadway area in Manhattan
109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. low-budget theaters located outside the Broadway area in Manhattan
Đang tải...