Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-limits

/ˈɔːfˌlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

bị cấm, không được phép tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

off-limits

//

* tính từ, trạng từ
  • bị cấm không được lui tới (cửa hàng)
Định nghĩa tiếng Anh

s. barred to a designated group

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...