Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-line

/'ɔ:f'lain/
Biến thể từ off-lines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

off-line

/'ɔ:f'lain/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt động độc lập (đối với máy tính điện tử chính)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not on a regular route of a transportation system a. not connected to a computer network

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...