off-putting
/ˈɔ:fˌpʊtɪŋ, ˈɔf-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
off-putting
//
* tính từ- khó chịu, quấy rầy, làm bối rối
Định nghĩa tiếng Anh
s causing annoyance or repugnance s tending to repel