Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-season

/ɒfˈsiːzn/

Nghĩa thường dùng

mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch) danh từ

“Many hotels offer discounts during the off-season.”Nhiều khách sạn có chương trình giảm giá trong mùa vãn khách.

Biến thể từ off-seasons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

off-season

//

* danh từ
  • mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the season when travel is least active and rates are lowest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...