off-season
/ɒfˈsiːzn/
Nghĩa thường dùng
mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch)
danh từ
“Many hotels offer discounts during the off-season.”Nhiều khách sạn có chương trình giảm giá trong mùa vãn khách.
Biến thể từ
off-seasons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
off-season
//
* danh từ- mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the season when travel is least active and rates are lowest