Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

off-shore

/'ɔ:fʃɔ:/

tính từ & phó từ

  • xa bờ biển, ở ngoài khơi
    • off-shore fisheries: nghề khơi
    • off-shore wind: gió thổi từ đất liền ra biển

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...