Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-shore

/'ɔ:fʃɔ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

off-shore

/'ɔ:fʃɔ:/

tính từ & phó từ

  • xa bờ biển, ở ngoài khơi
    • off-shore fisheries: nghề khơi
    • off-shore wind: gió thổi từ đất liền ra biển

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...