off-shore purchases
/'ɔ:f'ʃɔ:'pə:tʃəsiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
off-shore purchases
/'ɔ:f'ʃɔ:'pə:tʃəsiz/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá mua ở nước ngoài
Từ điển Anh–Việt
112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...