Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offboarding

/ˈɒf.bɔː.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quy trình bàn giao và chia tay khi nhân viên rời công ty danh từ

“A thorough offboarding process protects confidential data.”Quy trình bàn giao kỹ lưỡng bảo vệ dữ liệu bảo mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quy trình bàn giao và chia tay khi nhân viên rời công ty

ví dụ

A thorough offboarding process protects confidential data. — Quy trình bàn giao kỹ lưỡng bảo vệ dữ liệu bảo mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...