offer a plea
/ˈɔfər ə pli/
Nghĩa thường dùng
Chính thức tuyên bố sự vô tội hoặc có tội tại tòa.
cụm từ
“He decided to offer a plea of not guilty.”Anh ta quyết định đưa ra lời biện hộ không có tội.