Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer comfort

/ˈɔː.fər ˈkʌm.fərt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự an ủi cụm từ

“She tried to offer comfort after the loss.”Cô ấy cố gắng an ủi sau mất mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...