Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer equal opportunities

/ˈɔːfər ˈiːkwəl ˌɒpərˈtjuːnɪtiz/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp cơ hội như nhau cho mọi người. cụm từ

“Companies should offer equal opportunities to all applicants.”Các công ty nên cung cấp cơ hội như nhau cho tất cả ứng viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...