offer equal opportunities
Nghĩa thường dùng
“Companies should offer equal opportunities to all applicants.”Các công ty nên cung cấp cơ hội như nhau cho tất cả ứng viên.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies should offer equal opportunities to all applicants.”Các công ty nên cung cấp cơ hội như nhau cho tất cả ứng viên.
Đang tải...