Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer flexibility

/ˈɔfər flɛkˈsɪbəlɪti/

Nghĩa thường dùng

cung cấp các tùy chọn linh hoạt cụm từ

“Many companies offer flexibility to attract talent.”Nhiều công ty cung cấp sự linh hoạt để thu hút nhân tài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...