Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer guidance

/ˈɔːfər ˈɡaɪdəns/

Nghĩa thường dùng

cung cấp hướng dẫn cụm từ

“Counselors offer guidance to students on their career choices.”Các cố vấn cung cấp hướng dẫn cho sinh viên về lựa chọn nghề nghiệp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...