Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer guided tours

Nghĩa thường dùng

cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn. cụm từ

“Many companies offer guided tours of historical sites.”Nhiều công ty cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn đến các di tích lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...