Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer letter

/ˈɑː.fər ˌlet.ər/

Nghĩa thường dùng

thư mời nhận việc, thư chào mừng nhận việc danh từ

“She received an offer letter the next day.”Cô ấy nhận thư mời nhận việc vào ngày hôm sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...