Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer promotional discounts

/ˈɔːfər prəˈmoʊʃənl dɪsˈkaʊnts/

Nghĩa thường dùng

cung cấp giảm giá khuyến mãi cụm từ

“They decided to offer promotional discounts to attract new customers.”Họ quyết định cung cấp giảm giá khuyến mãi để thu hút khách hàng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...