Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer resistance

Nghĩa thường dùng

chống cự, kháng cự cụm từ

“The bank robbers didn’t offer any resistance when the police surrounded them.”Những tên cướp ngân hàng không hề chống cự khi cảnh sát bao vây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...