offer someone a job
Nghĩa thường dùng
mời ai đó làm việc
cụm từ
“They offered her a job as a project manager.”Họ mời cô ấy về làm quản lý dự án.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They offered her a job as a project manager.”Họ mời cô ấy về làm quản lý dự án.
Đang tải...