Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer support

Nghĩa thường dùng

cung cấp hỗ trợ cụm từ

“Schools must offer support to students in need.”Các trường học phải cung cấp hỗ trợ cho những sinh viên cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...