Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer unique experiences

/ˈɔːfər juːˈniːk ɪkˈspɪərɪnʧɪz/

Nghĩa thường dùng

cung cấp các hoạt động đặc biệt và khác biệt cho du khách cụm từ

“Travel agencies should offer unique experiences to attract more tourists.”Các công ty du lịch nên cung cấp những trải nghiệm độc đáo để thu hút nhiều du khách hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...