Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer unique insights

Nghĩa thường dùng

cung cấp kiến thức hoặc hiểu biết đặc biệt. cụm từ

“Local guides can offer unique insights into the region's culture.”Hướng dẫn viên địa phương có thể cung cấp những hiểu biết độc đáo về văn hóa của vùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...