Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer your congratulations

Nghĩa thường dùng

gửi lời chúc mừng cụm từ

“I have nothing but praise for this production of Dragon Knights and offer my congratulations to all the cast.”Tôi chỉ có lời khen cho vở diễn Dragon Knights này và gửi lời chúc mừng tới toàn bộ diễn viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...