Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer advice

/ˈɔː.fər əˈvaɪs/

Đang hiển thị mục gốc offer advice cho “offered advice”.

Nghĩa thường dùng

đưa ra lời khuyên cụm từ

“Doctors often offer advice on healthy living.”Bác sĩ thường đưa ra lời khuyên về lối sống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...