Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offhandedly

/ˌɒf'hændɪdlɪ/ phổ biến #27375
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offhandedly

//

* phó từ
  • một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo
    • she dances offhandedly:cô nhảy một cách tự nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

r without previous thought or preparation r in a casually inconsiderate manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...