office hours
/'ɔfis,auəz/
Nghĩa thường dùng
giờ làm việc
cụm từ
“Our office hours are from 9 to 5.”Giờ làm việc của chúng tôi là từ 9 đến 5.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
office hours
/'ɔfis,auəz/
danh từ
- giờ làm việc (của cơ quan)