Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

office layout

/ˈɔː.fɪs ˈleɪ.aʊt/

Nghĩa thường dùng

bố trí không gian văn phòng cụm từ

“The office layout is very efficient.”Bố trí văn phòng rất hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...