Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

office politics

/ˈɔfɪs ˈpɒlɪtɪks/

Nghĩa thường dùng

sự sử dụng quyền lực và ảnh hưởng trong môi trường làm việc cụm từ

“Navigating office politics can be challenging for new employees.”Điều hướng chính trị văn phòng có thể khó khăn cho nhân viên mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...