Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

office supplies

/ˈɔː.fɪs səˈplaɪz/

Nghĩa thường dùng

vật dụng văn phòng danh từ

“We need to order more office supplies.”Chúng ta cần đặt thêm vật dụng văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...