Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

officialism

/ə'fiʃəldəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

officialism

/ə'fiʃəldəm/

danh từ

  • chế độ quan liêu hành chính
  • nghiệp công chức
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of being official; a system of official government; also, adherence to office routine; red-tapism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...