offshore
/ɒ:f'ʃɒ:/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7765
Nghĩa thường dùng
ngoài khơi
tính từ
“They invested in an offshore company to reduce taxes.”Họ đã đầu tư vào một công ty ngoài khơi để giảm thuế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
offshore
//
* tính từ, adv- xa bờ biển, ở ngoài khơi
- offshore fishing:đánh cá ngoài khơi
- offshore oil-rig:giàn khoan dầu ngoài khơi
- thổi từ đất liền ra biển (gió)
- offshore wind:gió thổi từ đất liền ra biển
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of winds) coming from the land s. at some distance from the shore r. away from shore; away from land