Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offshore

/ɒ:f'ʃɒ:/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7765

Nghĩa thường dùng

ngoài khơi tính từ

“They invested in an offshore company to reduce taxes.”Họ đã đầu tư vào một công ty ngoài khơi để giảm thuế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offshore

//

* tính từ, adv
  • xa bờ biển, ở ngoài khơi
    • offshore fishing:đánh cá ngoài khơi
    • offshore oil-rig:giàn khoan dầu ngoài khơi
  • thổi từ đất liền ra biển (gió)
    • offshore wind:gió thổi từ đất liền ra biển
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of winds) coming from the land s. at some distance from the shore r. away from shore; away from land

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...