Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Offshore system

Đang hiển thị mục gốc Offshore system cho “offshore systems”.

Nghĩa thường dùng

Hệ thống ngoài khơi danh từ

“The offshore system for wind energy is becoming more popular in many coastal countries.”Hệ thống ngoài khơi cho năng lượng gió đang trở nên phổ biến hơn ở nhiều quốc gia ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...