Từ điển Anh–Việt

112,354 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

often crowded /ˈɒfən ˈkraʊdɪd/

tính từ

  • thường đông đúc, thường chật ních người
    • often crowded streets: những con phố thường đông đúc
    • often crowded places: những nơi thường đông người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...