Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oil spill

/ɔɪl spɪl/

Nghĩa thường dùng

tràn dầu danh từ

“The oil spill killed many fish.”Vụ tràn dầu đã làm chết nhiều cá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...