Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oilery

/'ɔɪlərɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oilery

//

* danh từ
  • giếng dầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. The business, the place of business, or the goods, of a maker of, or dealer in, oils.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...