Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oilfield

/'ɔilfi:ld/ Collins ★
Biến thể từ oilfields số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oilfield

/'ɔilfi:ld/

danh từ

  • vùng có dầu
  • mỏ dầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a region rich in petroleum deposits (especially one with producing oil wells)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...