Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oiliness

/'ɔilinis/ phổ biến #42946
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oiliness

/'ɔilinis/

danh từ

  • tính chất nhờn
  • tính chất có dầu
  • sự trơn tru, sự trôi chảy
  • tính chất nịnh hót, tính chất bợ đỡ; tính chất ngọt xớt (thái độ, lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh

n consisting of or covered with oil n smug self-serving earnestness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...