oiliness
/'ɔilinis/ phổ biến #42946
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oiliness
/'ɔilinis/
danh từ
- tính chất nhờn
- tính chất có dầu
- sự trơn tru, sự trôi chảy
- tính chất nịnh hót, tính chất bợ đỡ; tính chất ngọt xớt (thái độ, lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh
n consisting of or covered with oil n smug self-serving earnestness