Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old – ancient

/oʊld/ – /ˈeɪnʃənt/

Nghĩa thường dùng

cũ – cổ xưa tính từ

“The old building has an ancient charm.”Tòa nhà cũ có một vẻ đẹp cổ xưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...